依次的

y thứ đích

Hán Việt: y thứ đích

Tổng quan

chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức

Cấu tạo: (y) + (thứ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ thứ tự (số), (sinh vật học) (thuộc) bộ, số thứ tự, (tôn giáo) sách kinh phong chức