依阿取容

yī ē qǔ róng y a thủ dung

Hán Việt: y a thủ dung · Pinyin: yī ē qǔ róng

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (a) + (thủ) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉由阿諛奉承以取悅他人。《元史.卷一七二.趙孟頫傳》:「夢炎在宋為狀元,位至丞相,當賈似道誤國罔上,夢炎依阿取容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指依附随顺以取悦于人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓依附随顺以取悦于人。