侥幸

jiǎo xìngnghiêu hãnh

Hán Việt: nghiêu hãnh · Pinyin: jiǎo xìng

Tổng quan

may mắn; gặp may; số đỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于偶然的原因而得到成功或免去灾害:心存~, ~心理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意外成功或免去災禍。《文選.李密.陳情表》:「庶劉僥倖,保卒餘年。」《儒林外史》第一七回:「第二的僥倖進了一個學,將來讀讀書,會上進一層也不可知。」也作「徼幸」。

Cấu tạo: 僥 (nghiêu) + 倖 (hãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do ăn may
  • Tần suất từ nghiêu hãnh/nghiêu hạnh: may mắn/gặp may/số đỏ; sán lá, sán gan (trong gan cừu), khoai tây bầu dục, (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá bơn, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, sự may mắn, may mà trúng, may mà thắng vận, sự may rủi, vận may, vận đỏ may, may mắn; gặp may; số đỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意外成功或免去災禍。《文選.李密.陳情表》:「庶劉僥倖,保卒餘年。」《儒林外史》第一七回:「第二的僥倖進了一個學,將來讀讀書,會上進一層也不可知。」也作「徼幸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于偶然的原因而得到成功或免去灾害:心存~, ~心理。
  • Kaggle Zh-Vi fluke

Eng

  • JMdict luck
  • JMdict windfall
  • JMdict godsend
  • JMdict good fortune
  • Cihui luckily; by a fluke
  • Tần suất từ luckily; by a fluke

Đức

  • Handedict glücklicherweise (Adv), zum Glück

ja

  • JMdict 僥倖(ぎょうこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幸运