幸运

xìng yùnhạnh vận

Hán Việt: hạnh vận · Pinyin: xìng yùn

Tổng quan

vận may; dịp may.; vừa lòng đẹp ý; thoả lòng vừa ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.好运气; 出乎意料的好机会。 2.幸福,称心如意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好運氣。如:「這次選拔他能脫穎而出而雀屏中選,真是幸運。」

Cấu tạo: 幸 (hạnh) + 運 (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn
  • Cihui phúc lành
  • Cihui vận may
  • Biên soạn very fortunate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好運氣。如:「這次選拔他能脫穎而出而雀屏中選,真是幸運。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好运气; 出乎意料的好机会。 2.幸福,称心如意。
  • Kaggle Zh-Vi as luck would have it

Eng

  • JMdict good luck
  • JMdict fortune
  • Cihui fortunate; lucky; good fortune; luck

Đức

  • Handedict Glück

ja

  • JMdict 幸運(こううん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侥幸 · 荣幸

Từ trái nghĩa

不幸 · 倒霉 · 厄运 · 恶运 · 灾祸