僥倖的

nghiêu hãnh đích

Hán Việt: nghiêu hãnh đích

Tổng quan

may, may mắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thất thường, hay thay đổi đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc, đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành, may mà đúng, may mà được, to cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn

Cấu tạo: (nghiêu) + (hãnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may, may mắn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thất thường, hay thay đổi đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc, đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành, may mà đúng, may mà được, to cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn