捕快

bǔ kuài bộ khoái

Hán Việt: bộ khoái · Pinyin: bǔ kuài

Tổng quan

quan sai chịu trách nhiệm bắt tội phạm (thời Trung Quốc phong kiến)

Cấu tạo: (bộ) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan sai chịu trách nhiệm bắt tội phạm (thời Trung Quốc phong kiến)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衙門裡擔任緝拿人犯的差役。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「侯同知晚上回府,便會同了眾捕快,次日解官。」《紅樓夢》第六八回:「咱們只去見官,省得捕快皂隸拿來。」也稱為「捕人」、「捕役」、「步快」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时在衙门里担任抓捕任务的差役。

Eng

  • CC-CEDICT bailiff responsible for catching criminals (in imperial China)
  • Cihui 捕快 bǔkuài n. <trad.> constable for catching criminals M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侦探