側面
trắc diện
Hán Việt: trắc diện · Pinyin: cè miàn
Tổng quan
bên cạnh | mặt | bình diện | nhìn nghiêng
Nghĩa
Việt
- Cihui bên cạnh | mặt | bình diện | nhìn nghiêng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.旁邊的一面。唐.王建〈同于汝錫賞白牡丹〉詩:「統心黃倒暈,側面紫重稜。」 2.臉的側邊。《宋史.卷三○五.劉筠傳》:「筠自院出,遇殊樞密院南門,殊側面而過,不敢揖,蓋內有所愧也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旁边的一面。区别于正面和背面; 从旁边见到的脸容; 转脸不以正面向人; 指构成总体的某一个方面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旁边的一面。区别于正面和背面。 2.从旁边见到的脸容。 3.转脸不以正面向人。 4.指构成总体的某一个方面。
Eng
- CC-CEDICT lateral side|side|aspect|profile
- Cihui lateral side; side; aspect; profile
ja
- JMdict side|flank|profile|sidelight|lateral