侵入
xâm nhập
Hán Việt: xâm nhập · Pinyin: qīn rù
Tổng quan
tiến hành xâm nhập (quân sự) | xâm lược | xâm nhập vào | xâm phạm | truy cập trái phép (máy tính)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến hành xâm nhập (quân sự) | xâm lược | xâm nhập vào | xâm phạm | truy cập trái phép (máy tính)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.進犯。《書經.泰誓》中「侵于之疆」句下漢.孔安國.傳:「言我舉武事侵入紂郊疆伐之。」《史記.卷一一○.匈奴傳》:「其後漢方南誅兩越,不擊匈奴,匈奴亦不侵入邊。」 2.未經允許而進入。如:「有人侵入禁區,請儘速將其驅離。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 越境进犯; (外来的或有害的事物)进入内部。
- Tân Hoa Tự Điển 1.越境进犯。 2.(外来的或有害的事物)进入内部。
Eng
- CC-CEDICT to make (military) incursions|to invade|to intrude into|to trespass|to gain unauthorized access (computing)
- Cihui to make (military) incursions; to invade; to intrude into; to trespass; to gain unauthorized access (computing)
ja
- JMdict invasion|incursion|raid|aggression|intrusion