逐出

zhú chūtrục xuất

Hán Việt: trục xuất · Pinyin: zhú chū

Tổng quan

trục xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

驅逐、趕出。《三國演義》第二回:「十常侍奏帝曰:『張鈞欺主。』帝令武士逐出張鈞。」

Cấu tạo: 逐 (trục) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đuổi ra
  • Cihui đẩy ra
  • Tần suất từ đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào...), (quân sự) đánh bật ra khỏi vị trí sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi (một nơi nào...), (quân sự) sự đánh bật ra khỏi vị trí ((thường) + of) truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi, giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì) đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...), (pháp lý) lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý) sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...), (pháp lý) sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý) trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất, (y học) sự sổ (thai, nhau) đẩy ra…
  • Biên soạn 逐出 húchū r.v. drive out; expel; oust

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驅逐、趕出。《三國演義》第二回:「十常侍奏帝曰:『張鈞欺主。』帝令武士逐出張鈞。」

Eng

  • Cihui to expel; to evict; to drive out
  • Tần suất từ 逐出 húchū r.v. drive out; expel; oust

Đức

  • Handedict Entfernung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

侵入