侵入性
xâm nhập tính
Hán Việt: xâm nhập tính · Pinyin: qīn rù xìng
Tổng quan
xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)
Eng
- CC-CEDICT invasive (e.g. disease or procedure)
- Cihui invasive (e.g. disease or procedure)