侵陵

qīn líng xâm lăng

Hán Việt: xâm lăng · Pinyin: qīn líng

Tổng quan

ượt lấn vào chỗ của người khác. xâm lăng xâm lăng ☆Vượt lấn vào chỗ của người khác.

Cấu tạo: (xâm) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượt lấn vào chỗ của người khác. xâm lăng xâm lăng ☆Vượt lấn vào chỗ của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯欺陵。《漢書.卷六九.辛慶忌傳》:「侵陵百姓,威行州郡。」《西遊記》第二九回:「學習兵書武略,止可佈陣安營,保國家無侵陵之患。」也作「侵凌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"侵凌"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵犯