侵陵

qīn língxâm lăng

Hán Việt: xâm lăng · Pinyin: qīn líng

Tổng quan

Vượt lấn vào chỗ của người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"侵凌"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

侵犯欺陵。《漢書.卷六九.辛慶忌傳》:「侵陵百姓,威行州郡。」《西遊記》第二九回:「學習兵書武略,止可佈陣安營,保國家無侵陵之患。」也作「侵凌」。

Cấu tạo: 侵 (xâm) + 陵 (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xâm phạm
  • Tần suất từ Vượt lấn vào chỗ của người khác.; ượt lấn vào chỗ của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侵犯欺陵。《漢書.卷六九.辛慶忌傳》:「侵陵百姓,威行州郡。」《西遊記》第二九回:「學習兵書武略,止可佈陣安營,保國家無侵陵之患。」也作「侵凌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"侵凌"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵犯