侵犯
xâm phạm
Hán Việt: xâm phạm · Pinyin: qīn fàn
Tổng quan
xâm phạm; can thiệp.; xâm phạm (lãnh thổ)
也称攻击”。有意伤害他人身体和精神的行为。社会心理学家对侵犯产生原因的解释主要有两种理论挫折侵犯理论认为挫折是侵犯产生的原因; 社会学习理论认为侵犯是以他人为榜样学习得来的。
1.非法干涉別人,損害其權益。《淮南子.本經》:「人之性有侵犯則怒,怒則血充。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「山東有一個耕夫,不記姓名,因耕自己田地,侵犯了鄰人墓道,鄰人與他爭論。」 2.入侵別國的領土。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「蠻夷自擅,不討之日久矣!時侵犯邊境,勞士大夫。」《薛仁貴征遼事略》:「朕驅兵五十餘萬,非貪疆好土,侵犯外國,因汝興師,令軍民勞役。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lấn tới mà cắt xén bớt đất đai hoặc quyền lợi của người khác. Thơ Lí Thường Kiệt: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (tại sao bọn giặc lại tới lấn đất).; xâm lược; xâm chiếm; (+ on, upon) xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...) sự xâm lấn, sự xâm phạm, cái lấy được bằng xâm lấn (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) vi phạm đụng chạm, va chạm, tác động, ảnh hưởng, chạm đến, vi phạm sự đụng chạm, sự va chạm, sự tác động, sự ảnh hưởng, sự chạm đến, sự vi phạm (+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...) ấn bừa, tống ấn, đưa bừa…
- Biên soạn 侵犯 qīnfàn v. <law> violate; infringe on (sb.'s rights)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.非法干涉別人,損害其權益。《淮南子.本經》:「人之性有侵犯則怒,怒則血充。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「山東有一個耕夫,不記姓名,因耕自己田地,侵犯了鄰人墓道,鄰人與他爭論。」 2.入侵別國的領土。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「蠻夷自擅,不討之日久矣!時侵犯邊境,勞士大夫。」《薛仁貴征遼事略》:「朕驅兵五十餘萬,非貪疆好土,侵犯外國,因汝興師,令軍民勞役。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也称攻击”。有意伤害他人身体和精神的行为。社会心理学家对侵犯产生原因的解释主要有两种理论挫折侵犯理论认为挫折是侵犯产生的原因; 社会学习理论认为侵犯是以他人为榜样学习得来的。
- Kaggle Zh-Vi aggress on
Eng
- JMdict violation (of foreign territory, rights, etc.)
- JMdict invasion
- JMdict infringement
- Cihui to infringe on; to encroach on; to violate; to assault
- Tần suất từ 侵犯 qīnfàn v. <law> violate; infringe on (sb.'s rights) , Nǐ zhè shì ¹zài ∼ rénquán. Your action violates human rights
Đức
- Handedict Bsp.: 侵犯私人領域 侵犯私人领域 -- die Privatsphäre verletzen
ja
- JMdict 侵犯(しんぱん)
other
- Nguồn khác Lấn tới mà cắt xén bớt đất đai hoặc quyền lợi của người khác
- Nguồn khác »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (tại sao bọn giặc lại tới lấn đất)