侵犯

qīn fàn xâm phạm

Hán Việt: xâm phạm · Pinyin: qīn fàn

Tổng quan

xâm phạm | xâm lấn | vi phạm | tấn công ấn tới mà cắt xén bớt đất đai hoặc quyền lợi của người khác. Thơ Lí Thường Kiệt: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (tại sao bọn giặc lại tới lấn đất). xâm phạm xâm phạm ☆Lấn tới mà cắt xén bớt đất đai hoặc quyền lợi của người khác. Thơ Lí Thường Kiệt: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (tại sao bọn giặc lại tới lấn đất).

Cấu tạo: (xâm) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm phạm | xâm lấn | vi phạm | tấn công ấn tới mà cắt xén bớt đất đai hoặc quyền lợi của người khác. Thơ Lí Thường Kiệt: »Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm« (tại sao bọn giặc lại tới lấn đất). xâm phạm xâm phạm ☆Lấn tới mà cắt xén bớt đất đai hoặc quyền lợi của người khác. Thơ Lí Thư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非法干涉別人,損害其權益。《淮南子.本經》:「人之性有侵犯則怒,怒則血充。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「山東有一個耕夫,不記姓名,因耕自己田地,侵犯了鄰人墓道,鄰人與他爭論。」 2.入侵別國的領土。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「蠻夷自擅,不討之日久矣!時侵犯邊境,勞士大夫。」《薛仁貴征遼事略》:「朕驅兵五十餘萬,非貪疆好土,侵犯外國,因汝興師,令軍民勞役。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称攻击”。有意伤害他人身体和精神的行为。社会心理学家对侵犯产生原因的解释主要有两种理论挫折侵犯理论认为挫折是侵犯产生的原因;社会学习理论认为侵犯是以他人为榜样学习得来的。

Eng

  • CC-CEDICT to infringe on|to encroach on|to violate|to assault
  • Cihui to infringe on; to encroach on; to violate; to assault

ja

  • JMdict violation (of foreign territory, rights, etc.)|invasion|infringement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵占 · 侵吞 · 侵害 · 侵扰 · 侵略 · 侵陵 · 进犯 · 陵犯

Từ trái nghĩa

保卫 · 保障 · 抵御