便函
tiện hàm
Hán Việt: tiện hàm · Pinyin: biàn hán
Tổng quan
thư thường (khác với công hàm)
式比较简便的、非正式公文的信件(对“公函”而言)。
非正式公文的書信,在格式及稱謂上均較公文簡略。
Nghĩa
Việt
- Cihui một bức thư không chính thức do tổ chức gửi
- Tần suất từ một bức thư không chính thức do tổ chức gửi; 名 thư thường (khác với công hàm); thư thường
- Biên soạn 便函 iànhán n. memo; informal letter M:²fēng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非正式公文的書信,在格式及稱謂上均較公文簡略。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 式比较简便的、非正式公文的信件(对“公函”而言)。
Eng
- Cihui an informal letter sent by an organization
- Tần suất từ 便函 iànhán n. memo; informal letter M:²fēng