公函

gōng háncông hàm

Hán Việt: công hàm · Pinyin: gōng hán

Tổng quan

công hàm; công văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

平行及不相隶属的部门间的来往公文(区别于‘便函’)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種公文。用於同級機關或不相隸屬的機關往復公文時。 2.多數人聯合署名的信函。

Cấu tạo: 公 (công) + 函 (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn official/collective letter M:²fēng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種公文。用於同級機關或不相隸屬的機關往復公文時。 2.多數人聯合署名的信函。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平行及不相隶属的部门间的来往公文(区别于‘便函’)。

Eng

  • Cihui official letter

Đức

  • Handedict amtliche Bekanntmachung

other

  • Nguồn khác Lá thư về việc chhung, một loại văn thư trao đổi giữa hai quốc gia, giữa hai cơ quan ngang hàng nhau hoặc hai cơ quan không lệ thuộc nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公文 · 公牍

Từ trái nghĩa

便函