公函
công hàm
Hán Việt: công hàm · Pinyin: gōng hán
Tổng quan
công văn á thư về việc chhung, một loại văn thư trao đổi giữa hai quốc gia, giữa hai cơ quan ngang hàng nhau hoặc hai cơ quan không lệ thuộc nhau. công hàm công hàm ☆Lá thư về việc chhung, một loại văn thư trao đổi giữa hai quốc gia, giữa hai cơ quan ngang hàng nhau hoặc hai cơ quan không lệ thuộc nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui công văn á thư về việc chhung, một loại văn thư trao đổi giữa hai quốc gia, giữa hai cơ quan ngang hàng nhau hoặc hai cơ quan không lệ thuộc nhau. công hàm công hàm ☆Lá thư về việc chhung, một loại văn thư trao đổi giữa hai quốc gia, giữa hai cơ quan ngang hàng nhau hoặc hai cơ q…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種公文。用於同級機關或不相隸屬的機關往復公文時。 2.多數人聯合署名的信函。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平行及不相隶属的部门间的来往公文(区别于‘便函’)。
Eng
- CC-CEDICT official letter
- Cihui official letter