便宜地

tiện nghi địa

Hán Việt: tiện nghi địa

Tổng quan

rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, (tục ngữ) của rẻ là của ôi, (từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở, khinh ai, coi thường ai, ăn ở không ra gì để cho người ta khinh, rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá, on the cheap rẻ, rẻ tiền rẻ, rẻ tiền

Cấu tạo: 便 (tiện) + (nghi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, (tục ngữ) của rẻ là của ôi, (từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở, khinh ai, coi thường ai, ăn ở không ra gì để cho người ta khinh, rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá, on the cheap rẻ, rẻ tiền rẻ, rẻ tiền