便宜的

tiện nghi đích

Hán Việt: tiện nghi đích

Tổng quan

rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, (tục ngữ) của rẻ là của ôi, (từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở, khinh ai, coi thường ai, ăn ở không ra gì để cho người

Cấu tạo: 便 (tiện) + 宜 (nghi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàng giảm giá
  • Tần suất từ rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, (tục ngữ) của rẻ là của ôi, (từ lóng) thấy khó chịu, thấy khó ở, khinh ai, coi thường ai, ăn ở không ra gì để cho người ta khinh, rẻ, rẻ mạt; hạ, hạ giá, on the cheap rẻ, rẻ tiền không đắt, rẻ rẻ tiền, xoàng (tiểu thuyết) giá ba xu (Anh) (đồ vật), (nghĩa bóng) hèn kém, đáng khinh, tồi, chẳng đáng nửa đồng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rẻ như bèo, vô giá trị

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bargain basement

Eng

  • JMdict convenient
  • JMdict expedient
  • JMdict makeshift
  • Tần suất từ bargain basement

ja

  • JMdict 便宜的(べんぎてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

便宜地 · 便宜货 · 便宜施行 · 便宜行事 · 便宜从事 · 便宜 · 便宜货的 · 便宜无好货