便宜貨

pián yi huò tiện nghi hóa

Hán Việt: tiện nghi hóa · Pinyin: pián yi huò

Tổng quan

món hời | hàng rẻ

Cấu tạo: 便 (tiện) + (nghi) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món hời | hàng rẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品質不高,價格不貴的貨品。如:「我買衣服從不講究,都只挑便宜貨。」 2.為促銷而大幅降價的貨品。如:「每當百貨公司週年慶,才有機會買些便宜貨。」

Eng

  • CC-CEDICT a bargain|cheap goods
  • Cihui a bargain; cheap goods