便捷化
tiện tiệp hóa
Hán Việt: tiện tiệp hóa · Pinyin: biàn jié huà
Tổng quan
tạo điều kiện thuận lợi | đơn giản hóa | làm cho tiện lợi và nhanh chóng
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo điều kiện thuận lợi | đơn giản hóa | làm cho tiện lợi và nhanh chóng
Eng
- CC-CEDICT to facilitate|to streamline|to make convenient and fast
- Cihui to facilitate; to streamline; to make convenient and fast