便是
tiện thị
Hán Việt: tiện thị · Pinyin: biàn shì
Tổng quan
(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu) | chính xác | chính là | thậm chí | nếu | giống như | giống hệt như y là. Tức là. tiện thị tiện thị ☆Ấy là. Tức là.
Nghĩa
Việt
- Cihui (nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu) | chính xác | chính là | thậm chí | nếu | giống như | giống hệt như y là. Tức là. tiện thị tiện thị ☆Ấy là. Tức là.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.就是、即是。南唐.馮延巳〈歸自遙.寒水碧江〉詞:「蘆花千里霜月白,傷行色,來朝便是關山隔。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「你若不去,便是心虛;我們卻和你罷休不得。」 2.即使、即令、就算是。宋.陳與義〈送人歸京師〉詩:「故園便是無兵馬,猶有歸時一段愁。」 3.語末助詞。表示決定、允諾或讓步的語意。《初刻拍案驚奇》卷一○:「待官人考了優等,就出吉帖便是。」
Eng
- CC-CEDICT (emphasizes that sth is precisely or exactly as stated)|precisely|exactly|even|if|just like|in the same way as
- Cihui (emphasizes that sth is precisely or exactly as stated); precisely; exactly; even; if; just like; in the same way as