便條紙

biàn tiáo zhǐ tiện điều chỉ

Hán Việt: tiện điều chỉ · Pinyin: biàn tiáo zhǐ

Tổng quan

giấy nháp

Cấu tạo: 便 (tiện) + (điều) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy nháp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以隨意撕下,用來記事備忘的簡便紙條。如:「我常用便條紙記下會議中要報告的事項,以免遺漏。」

Eng

  • CC-CEDICT scrap paper
  • Cihui scrap paper