便民利民

biàn mín lì mín tiện dân lợi dân

Hán Việt: tiện dân lợi dân · Pinyin: biàn mín lì mín

Tổng quan

vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân (thành ngữ)

Cấu tạo: 便 (tiện) + (dân) + (lợi) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì sự thuận tiện và lợi ích của người dân (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT (policy jargon) to make life easier and better for the public
  • Cihui (policy jargon) to make life easier and better for the public