便飯

biàn fàn tiện phạn

Hán Việt: tiện phạn · Pinyin: biàn fàn

Tổng quan

bữa ăn thường | nấu ăn đơn giản ở nhà cơm rau dưa; cơm thường; cơm bữa; cơm xoàng; cơm nhạt。日常吃的飯食。 家常便飯 cơm thường bữa trong gia đình; cơm rau dưa

Cấu tạo: 便 (tiện) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn thường | nấu ăn đơn giản ở nhà cơm rau dưa; cơm thường; cơm bữa; cơm xoàng; cơm nhạt。日常吃的飯食。 家常便飯 cơm thường bữa trong gia đình; cơm rau dưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日常所吃的飯食。如:「明天我請幾位老朋友吃便飯。」《儒林外史》第四回:「我這敝教,酒席沒有什麼喫得,只這幾樣小菜,權且用個便飯。」《老殘遊記》第三回:「紹殷道:『昨晚在裡頭吃便飯,宮保談起,幕府人才濟濟,凡有所聞的無不羅致於此了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日常吃的饭食:家常~;吃便饭:明晚请来舍下~。

Eng

  • CC-CEDICT an ordinary meal|simple home cooking
  • Cihui an ordinary meal; simple home cooking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便宴 · 便席 · 便菜