促成
xúc thành
Hán Việt: xúc thành · Pinyin: cù chéng
Tổng quan
tạo điều kiện | giúp đạt được
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo điều kiện | giúp đạt được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 促使、造成。如:「這件事是他一手促成的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急速完成; 推动使之成功。
- Tân Hoa Tự Điển 1.急速完成。 2.推动使之成功。
Eng
- CC-CEDICT to facilitate; to help bring about
- Cihui to facilitate; to help bring about
ja
- JMdict promotion of growth