促成

cù chéngxúc thành

Hán Việt: xúc thành · Pinyin: cù chéng

Tổng quan

Hán Việt: THÚC, XÚC THÀNH thúc đẩy; xúc tiến; thúc đẩy để đi đến thành công. chuyện này anh ta ra sức thúc đẩy để đi đến thành công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.急速完成。 2.推动使之成功。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

促使、造成。如:「這件事是他一手促成的。」

Cấu tạo: 促 (xúc) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo điều kiện
  • Cihui giúp đạt được
  • Tần suất từ Hán Việt: THÚC, XÚC THÀNH thúc đẩy; xúc tiến; thúc đẩy để đi đến thành công. chuyện này anh ta ra sức thúc đẩy để đi đến thành công.; (hoá học) chất kết tủa, chất lắng, mưa, sương, vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa, hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit], lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống, (nghĩa bóng) xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh...), làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến, (hoá học) làm kết tủa, làm lắng, (vật lý) làm ngưng (hơi nước thành giọt) kiếm, thu được, mua được (vật gì), tìm (đàn bà con gái)…
  • Biên soạn r.v. facilitate; effect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 促使、造成。如:「這件事是他一手促成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.急速完成。 2.推动使之成功。
  • Kaggle Zh-Vi precipitate

Eng

  • JMdict promotion of growth
  • Cihui to facilitate; to help bring about
  • Tần suất từ r.v. facilitate; effect , Wǒmen yào jílì ∼ zhège jìhuà. We will make every effort to facilitate this plan

Đức

  • Handedict zu etw. beitragen, Beitrag leisten

ja

  • JMdict 促成(そくせい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

抑制