抑制
ức chế
Hán Việt: ức chế · Pinyin: yì zhì
Tổng quan
ức chế | đè nén | kiềm chế è nén cấm đoán. ức chế ức chế ☆Đè nén cấm đoán. 1. ức chế。大腦皮層的兩種基本神經活動過程之一。是在外部或內部刺激下產生的,作用是阻止皮層的興奮,減弱器官機能的活動。睡眠就是大腦皮層全部處於抑制的現象。 大腦的抑制現象。 Hiện tượng ức chế của đại não. 2. đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén。壓下去;控制。 他抑制不住內心的喜悅。 anh ấy không nén nổi niềm vui trong lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ức chế | đè nén | kiềm chế è nén cấm đoán. ức chế ức chế ☆Đè nén cấm đoán. 1. ức chế。大腦皮層的兩種基本神經活動過程之一。是在外部或內部刺激下產生的,作用是阻止皮層的興奮,減弱器官機能的活動。睡眠就是大腦皮層全部處於抑制的現象。 大腦的抑制現象。 Hiện tượng ức chế của đại não. 2. đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén。壓下去;控制。 他抑制不住內心的喜悅。 anh ấy không nén nổi niề…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 壓抑控制。如:「政府提出四大措施抑制物價上漲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大脑皮质的两种基本神经活动过程之一,是在外部或内部刺激下产生的,作用是阻止皮质的兴奋,减弱器官的活动。睡眠就是大脑皮质全部处于抑制的现象;压下去;控制:他~不住内心的喜悦。
Eng
- CC-CEDICT to inhibit|to keep down|to suppress
- Cihui to inhibit; to keep down; to suppress
ja
- JMdict control|restraint|suppression|constraint|curtailment