抑制

yì zhìức chế

Hán Việt: ức chế · Pinyin: yì zhì

Tổng quan

ức chế. Hiện tượng ức chế của đại não.; đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén. anh ấy không nén nổi niềm vui trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

大脑皮质的两种基本神经活动过程之一,是在外部或内部刺激下产生的,作用是阻止皮质的兴奋,减弱器官的活动。睡眠就是大脑皮质全部处于抑制的现象; 压下去; 控制:他~不住内心的喜悦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壓抑控制。如:「政府提出四大措施抑制物價上漲。」

Cấu tạo: 抑 (ức) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 抑制 yìzhì v. restrain; control; check

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壓抑控制。如:「政府提出四大措施抑制物價上漲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大脑皮质的两种基本神经活动过程之一,是在外部或内部刺激下产生的,作用是阻止皮质的兴奋,减弱器官的活动。睡眠就是大脑皮质全部处于抑制的现象; 压下去; 控制:他~不住内心的喜悦。
  • Kaggle Zh-Vi arrest

Eng

  • JMdict control
  • JMdict restraint
  • JMdict suppression
  • JMdict constraint
  • JMdict curtailment
  • Cihui to inhibit; to keep down; to suppress

Đức

  • Handedict hemmen, vermeiden, unterdrücken

ja

  • JMdict 抑制(よくせい)

other

  • Nguồn khác Đè nén cấm đoán

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

克制 · 压抑 · 压迫 · 按捺

Từ trái nghĩa

促成 · 兴奋 · 冲动 · 发扬 · 扶助 · 放纵 · 纵恣