俊俏的

tuấn tiếu đích

Hán Việt: tuấn tiếu đích

Tổng quan

có chất phó mát; có mùi phó mát, đúng mốt; sang, bảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi; hạng bét (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai), tỏ vẻ trịch thượng trai lơ, hay tán gái khá sang, khá bảnh bao

Cấu tạo: (tuấn) + (tiếu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có chất phó mát; có mùi phó mát, đúng mốt; sang, bảnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi; hạng bét (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai), tỏ vẻ trịch thượng trai lơ…