俗例

tục lệ

Hán Việt: tục lệ

Tổng quan

Lề thói có từ lâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

習俗或慣例。《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「邗江俗例,設酒肴於死者之室,一家盡出,謂之避眚。」也作「俗論」。

Cấu tạo: 俗 (tục) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tục lệ
  • Biên soạn 俗例 súlì n. conventional practice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 習俗或慣例。《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「邗江俗例,設酒肴於死者之室,一家盡出,謂之避眚。」也作「俗論」。

Eng

  • Cihui 俗例 súlì n. conventional practice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民风