俗例

tục lệ

Hán Việt: tục lệ

Tổng quan

ề thói có từ lâu. tục lệ tục lệ ☆Lề thói có từ lâu.

Cấu tạo: (tục) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ề thói có từ lâu. tục lệ tục lệ ☆Lề thói có từ lâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 習俗或慣例。《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「邗江俗例,設酒肴於死者之室,一家盡出,謂之避眚。」也作「俗論」。

Eng

  • Cihui 俗例 súlì n. conventional practice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民风