民風
dân phong
Hán Việt: dân phong · Pinyin: mín fēng
Tổng quan
phong tục tập quán | tập tục | tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.) ếp sống có từ lâu đời của người trong nước, tức phong tục dân gian. Bài tụng Tây Hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ«. dân phong dân phong ☆Nếp sống có từ lâu đời của người trong nước, tức phong tục dân gian. Bài tụng Tây Hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nhận giá sắc xét dân phong cần n…
Nghĩa
Việt
- Cihui dân phong dân phong ☆Nếp sống có từ lâu đời của người trong nước, tức phong tục dân gian. Bài tụng Tây Hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ«.
- Cihui phong tục tập quán | tập tục | tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.) ếp sống có từ lâu đời của người trong nước, tức phong tục dân gian. Bài tụng Tây Hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ«. dân phong dân phong ☆Nếp sống có từ lâu đời củ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民間的風俗習慣。《文明小史》第一回:「他那裡的民風,一直還是樸陋相安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民间的风尚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.民间的风尚。
Eng
- CC-CEDICT popular customs|folkways|the character of the people of a nation (or region etc)
- Cihui popular customs; folkways; the character of the people of a nation (or region etc)
ja
- JMdict national customs