民风

mín fēngdân phong

Hán Việt: dân phong · Pinyin: mín fēng

Tổng quan

Nếp sống có từ lâu đời của người trong nước, tức phong tục dân gian. Bài tụng Tây Hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ«.; phong tục tập quán , tập tục , tính cách của ngườ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.民间的风尚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民間的風俗習慣。《文明小史》第一回:「他那裡的民風,一直還是樸陋相安。」

Cấu tạo: 民 (dân) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dân phong
  • Biên soạn 1. social mood 2. social/popular customs 3. folkways; local traits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間的風俗習慣。《文明小史》第一回:「他那裡的民風,一直還是樸陋相安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.民间的风尚。
  • Kaggle Zh-Vi folkway

Eng

  • JMdict national customs
  • Cihui popular customs; folkways; the character of the people of a nation (or region etc)
  • Tần suất từ n. 1. social mood 2. social/popular customs 3. folkways; local traits

Đức

  • Handedict lokaler Charakter, örtliche Eigenheit

ja

  • JMdict 民風(みんぷう)

other

  • Nguồn khác Nếp sống có từ lâu đời của người trong nước, tức phong tục dân gian
  • Nguồn khác »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习俗 · 俗例 · 民俗