俗家人

tục gia nhân

Hán Việt: tục gia nhân

Tổng quan

TỤC GIA NHÂN Phật giáo ngữ. Người sống đời thế tục, đối lại người xuất gia mà nói. LTNL ghi: 如是之流,邪心入道,鬧處即入,不得名為真出家人,正是真俗家人。 Bọn người như thế, tà tâm vào đạo, hay vào chỗ ồn náo, chẳng được gọi là người chân thật xuất gia, chính là người sống đời thế tục.

Cấu tạo: (tục) + (gia) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỤC GIA NHÂN Phật giáo ngữ. Người sống đời thế tục, đối lại người xuất gia mà nói. LTNL ghi: 如是之流,邪心入道,鬧處即入,不得名為真出家人,正是真俗家人。 Bọn người như thế, tà tâm vào đạo, hay vào chỗ ồn náo, chẳng được gọi là người chân thật xuất gia, chính là người sống đời thế tục.