俗氣的

tục khí đích

Hán Việt: tục khí đích

Tổng quan

đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài; hào phóng, đàng điếm; (thuộc) gái điếm (Mỹ, (thông tục)) xem pernickety Phi,li,xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa,le,xtin),(đùa cợt) địch thủ, người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường (thuộc) kiểu rococo, hoa hoè hoa sói, loè loẹt, nặng về hình thức, (từ cổ,nghĩa cổ) lỗi thời, kiểu rococo (phong cách nghệ thuật ở Châu,Âu cuối (thế kỷ) 18) dính; c…

Cấu tạo: (tục) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài; hào phóng, đàng điếm; (thuộc) gái điếm (Mỹ, (thông tục)) xem pernickety Phi,li,xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa,le,xtin),(đùa cợt) địch thủ, người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường (thuộc) kiểu rococo, hoa hoè hoa sói, loè lo…