俗豔的

tục diễm đích

Hán Việt: tục diễm đích

Tổng quan

to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng), nhiệt liệt, kịch liệt, sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc), thích ồn ào, thích nói to (người), to, lớn (nói)

Cấu tạo: (tục) + (diễm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng), nhiệt liệt, kịch liệt, sặc sỡ, loè loẹt (mài sắc), thích ồn ào, thích nói to (người), to, lớn (nói)