俗諺

sú yàn tục ngạn

Hán Việt: tục ngạn · Pinyin: sú yàn

Tổng quan

câu nói thông thường | tục ngữ tục ngạn。民間流傳,有較固定句型的格言式短句。

Cấu tạo: (tục) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu nói thông thường | tục ngữ tục ngạn。民間流傳,有較固定句型的格言式短句。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間流傳,有較固定句型的格言式短句。如:「俗諺是先民智慧的結晶,為人處世的指南。」

Eng

  • CC-CEDICT common saying|proverb
  • Cihui common saying; proverb

ja

  • JMdict proverb|popular saying

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俗语 · 鄙谚