俗语
tục ngữ
Hán Việt: tục ngữ · Pinyin: sú yǔ
Tổng quan
tục ngữ
通俗并广泛流行的定型的语句,简练而形象化,大多数是劳动人民创造出来的,反映人民的生活经验和愿望。如“天下无难事,只怕有心人”。也叫俗话。
通俗流行的話語。《紅樓夢》第五七回:「豈不聞俗語說的『萬兩黃金容易得,知心一個也難求!』」《文明小史》第四五回:「原來勞航芥自到了香港,在港督那裡掛了號,管理訴訟等事,俗語就叫作律師。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thành ngữ; thổ ngữ; lối nói thông tục, thành ngữ thông tục; câu nói thông tục (ngôn ngữ học) từ ngữ tục, tính chất thô tục, hành vi thô tục; cách đối xử thô tục; tục ngữ
- Biên soạn 1. common saying; folk adage 2. popular language 3. saying; slang; vernacular
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通俗流行的話語。《紅樓夢》第五七回:「豈不聞俗語說的『萬兩黃金容易得,知心一個也難求!』」《文明小史》第四五回:「原來勞航芥自到了香港,在港督那裡掛了號,管理訴訟等事,俗語就叫作律師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通俗并广泛流行的定型的语句,简练而形象化,大多数是劳动人民创造出来的,反映人民的生活经验和愿望。如“天下无难事,只怕有心人”。也叫俗话。
- Kaggle Zh-Vi colloquialism
Eng
- JMdict colloquialism
- JMdict colloquial language
- JMdict slang
- Cihui common saying; proverb; colloquial speech
- Tần suất từ n. 1. common saying; folk adage 2. popular language 3. saying; slang; vernacular
Đức
- Handedict Redensart
ja
- JMdict 俗語(ぞくご)
other
- Nguồn khác Câu nói có từ lâu đời