俚語
lí ngữ
Hán Việt: lí ngữ · Pinyin: lǐ yǔ
Tổng quan
lời nói quê mùa; từ địa phương
粗俗的或通行面极窄的方言词,如北京话里的“撒丫子”(放开步子跑)、“开瓢儿”(脑袋被打破)。
民間粗俗的語言。《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章傳》:「彥章武人不知書,常為俚語謂人曰:『豹死留皮,人死留名!』」也作「里語」、「俚言」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiếng địa phương
- Google Alex v6 tiếng lóng
- VietPhrases từ địa phương
- Tần suất từ tiếng lóng; tiếng lóng, mắng, chửi, rủa, nói lóng; lí ngứ/lí ngữ/lý ngứ/lý ngữ: lời nói quê mùa/từ địa phương; từ địa phương
- Biên soạn slang; vulgar expressions
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民間粗俗的語言。《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章傳》:「彥章武人不知書,常為俚語謂人曰:『豹死留皮,人死留名!』」也作「里語」、「俚言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗俗的或通行面极窄的方言词,如北京话里的“撒丫子”(放开步子跑)、“开瓢儿”(脑袋被打破)。
- Kaggle Zh-Vi slang
Eng
- JMdict dialect
- JMdict language of the common people
- JMdict colloquial language
- JMdict slang
- Cihui slang
- Tần suất từ n. <lg.> slang; vulgar expressions
Đức
- Handedict Jargon, Slang (S, Sprachw)
ja
- JMdict 俚語(りご)