Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

俚俗 · 俚曲 · 俚歌 · 俚語 · 俚语 · 俚谚 · 俚语的 · 無俚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônglei5
Mân Nam
Nhật BảnIYASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˇ
Hán ngữ Trung cổlix
Phản thiết良士切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhờ. Như {vô lí} [無俚] cũng như nói {vô liêu} [無聊] không nhờ cái gì cho khuây khỏa được. Quê kệch. Như {lí ca} [俚歌] câu hát quê kệch của người nhà quê hát.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lia hát thằng lia [Eng: rustic, vulgar, unpolished; mean]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lý ca lý [Eng: rustic, vulgar, unpolished; mean]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lí Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lia Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lia Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.鄙俗。《漢書.卷六二.司馬遷傳.贊曰》:「辨而不華,質而不俚。」《文選.王襃.四子講德論》:「俚人不識,寡見尟聞。」 2.通俗的、民間流行的。如:「俚語」、「俚歌」。 [動] 依託、聊賴。《漢書.卷三七.季布等傳.贊曰》:「夫婢妾賤人,感概而自殺,非能勇也,其畫無俚之至耳。」顏師古注引晉灼曰:「此為其計畫無所聊賴,至於自殺耳。」 [名] 中國古代少數民族之一。主要分布於大陸地區廣東西南沿海及廣西東南等地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俚〈名〉 (形声。从人,里声。本义聊赖) 同本义,赖以生活或依靠的事物 俚,聊也。--《说文》。按,聊者,赖也。 夫婢妾贱人,感概而自杀,非能勇也,其画无俚之至耳。--《汉书·李布栾布田叔传》 中国古代少数民族之一 俚 〈形〉 民间 粗俗 非鄙俚之言所能具。-- 俚lǐ ⒈民间的,通俗的~语。~歌。 ⒉聊,依赖。

Eng

  • CC-CEDICT old name for the 黎[Li2] ethnic group
  • CC-CEDICT rustic|vulgar|unrefined|abbr. for 俚語|俚语[li3 yu3], slang

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】良士切【集韻】【韻會】兩耳切【正韻】良以切,𠀤音李。【說文】俚,聊也。【前漢·季布傳贊】其畫無俚之至耳。【註】晉灼曰:計畫無所聊賴。 又鄙俗也。【前漢·司馬遷傳贊】質而不俚。【司馬貞曰】俚卽鄙也。 又野人歌曰俚。 又【博物志】交州夷名曰俚子。 又通作里。【詩·大雅】云如何里。【註】愛也。與俚同。

Thuyết Văn

賴也。 从人。里聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

賴各本作𦕼。此用方言改許書也。今依漢書季布傳晉灼注所引正。方言。俚、𦕼也。語之轉、字之假借耳。漢書曰。其畫無俚之至。無俚卽今所謂無賴。亦語之轉。古叚理爲之。孟子。稽大不理於口。趙注。理、賴也。大不賴人之口。 良止切。一部。

【俚】(lái) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 里 (lịa) Phiên thiết: 良止切 → lương + chỉ Nghĩa: 賴 vậy。 từ nhân (người)。里 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư