俚語
lí ngữ
Hán Việt: lí ngữ · Pinyin: lǐ yǔ
Tổng quan
tiếng lóng ời nói quê mùa, thô kệch. lí ngữ lí ngữ ☆Lời nói quê mùa, thô kệch. lời nói quê mùa; từ địa phương。粗俗的或通行面極窄的方言詞。如北京話裡的'撒丫子'(放開步子跑),'開瓢兒'(打破頭)。
Nghĩa
Việt
- Cihui lí ngữ lí ngữ ☆Lời nói quê mùa, thô kệch.
- Cihui tiếng lóng ời nói quê mùa, thô kệch. lí ngữ lí ngữ ☆Lời nói quê mùa, thô kệch. lời nói quê mùa; từ địa phương。粗俗的或通行面極窄的方言詞。如北京話裡的'撒丫子'(放開步子跑),'開瓢兒'(打破頭)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 民間粗俗的語言。《新五代史.卷三二.死節傳.王彥章傳》:「彥章武人不知書,常為俚語謂人曰:『豹死留皮,人死留名!』」也作「里語」、「俚言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗俗的或通行面极窄的方言词,如北京话里的“撒丫子”(放开步子跑)、“开瓢儿”(脑袋被打破)。
Eng
- CC-CEDICT slang
- Cihui slang
ja
- JMdict dialect|language of the common people|colloquial language|slang