保不住
bảo bất trụ
Hán Việt: bảo bất trụ · Pinyin: bǎo bu zhù
Tổng quan
không thể duy trì (gì đó) | không thể giữ | rất có thể | có lẽ sẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể duy trì (gì đó) | không thể giữ | rất có thể | có lẽ sẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能守住。如:「再不努力工作,你那點家產恐怕保不住囉!」 2.說不定、難免。《紅樓夢》第五五回:「姑娘知道二奶奶本來事多,那裡照看的這些,保不住不忽略。」也作「保不定」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能保持:以前要是遇到这样的大旱,这块地的收成就~了;难免;可能:这个天儿很难说,~会下雨。也说保不定。
Eng
- CC-CEDICT cannot maintain (sth)|unable to keep|more likely than not|may well
- Cihui cannot maintain (sth); unable to keep; more likely than not; may well