保不定
bảo bất định
Hán Việt: bảo bất định · Pinyin: bǎo bù dìng
Tổng quan
rất có thể | khá có khả năng | có khả năng xảy ra khó tránh; có thể; chưa chừng。保不住。
Nghĩa
Việt
- Cihui rất có thể | khá có khả năng | có khả năng xảy ra khó tránh; có thể; chưa chừng。保不住。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說不定、可能。《紅樓夢》第一回:「訓有方,保不定日後作強梁。」《孽海花.第二三》:「自各兒也保不定一時高興,給人家說著笑著,又該叫你犯疑了。」也作「保不其」、「保不齊」、「保不住」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保不住➋。
Eng
- CC-CEDICT more likely than not|quite possible|on the cards
- Cihui more likely than not; quite possible; on the cards