保外就醫

bǎo wài jiù yī bảo ngoại tựu y

Hán Việt: bảo ngoại tựu y · Pinyin: bǎo wài jiù yī

Tổng quan

tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)

Cấu tạo: (bảo) + (ngoại) + (tựu) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犯罪嫌疑人在羁押期间或服刑期间患有严重疾病,经批准办理取保手续后出狱医治。

Eng

  • CC-CEDICT to release for medical treatment (of a prisoner)
  • Cihui to release for medical treatment (of a prisoner)