保守的

bảo thủ đích

Hán Việt: bảo thủ đích

Tổng quan

để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn, bảo thủ, thủ cựu, thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng, người bảo thủ, người thủ cựu, đảng viên đảng bảo thủ (Anh) (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo, (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo, không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác, thiển cận, hẹp hòi, người ở đảo cũ, không hợp thời trang, nệ cổ, lạc hậu…

Cấu tạo: (bảo) + (thủ) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui backward-looking

ja

  • JMdict conservative