保護人

bǎo hù rén bảo hộ nhân

Hán Việt: bảo hộ nhân · Pinyin: bǎo hù rén

Tổng quan

người giám hộ | người chăm sóc | người bảo trợ

Cấu tạo: (bảo) + (hộ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giám hộ | người chăm sóc | người bảo trợ
  • Cihui bảo hộ nhân bảo hộ nhân ☆Người có tư cách pháp lí để thay mặt cha mẹ của đứa trẻ mồ côi mà chăm sóc cho đứa trẻ đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對經專科醫師診斷或鑑定為嚴重之病人負監督與保護責任之人。

Eng

  • CC-CEDICT guardian|carer|patron
  • Cihui guardian; carer; patron