保護價 bǎo hù jià · bảo hộ giá Hán Việt: bảo hộ giá · Pinyin: bǎo hù jià Tổng quan Cấu tạo: 保 (bảo) + 護 (hộ) + 價 (giá)Pinyinbǎo hù jiàHán Việtbảo hộ giáCấu tạo保 + 護 + 價 · bảo + hộ + giá nghĩa thành phần: bảo + hộ + giá Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 国家为保护生产和保障人民生活,对某些产品实行的限制价格,如工业品销售最高限价和农副产品收购最低限价等。