保護層

bǎo hù céng bảo hộ tằng

Hán Việt: bảo hộ tằng · Pinyin: bǎo hù céng

Tổng quan

ô dù: kẻ bao che

Cấu tạo: (bảo) + (hộ) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ô dù: kẻ bao che
  • Cihui ô dù; kẻ bao che (vốn chỉ lớp ngoài bảo vệ cho bên trong không bị hư hại, dùng ví một số người bao che cho người xấu)。原指防止內部不受損壞的表層,比喻對壞人有庇護作用的一些人。