保持力

bǎo chí lì bảo trì lực

Hán Việt: bảo trì lực · Pinyin: bǎo chí lì

Tổng quan

tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ), tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại

Cấu tạo: (bảo) + (trì) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ), tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại

Eng

  • Cihui 保持力 ǎochílì n. retention