保持地

bảo trì địa

Hán Việt: bảo trì địa

Tổng quan

có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ), có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại

Cấu tạo: (bảo) + (trì) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ), có khả năng giữ, có khả năng ngăn; giữ lại, cầm lại