保皇黨的

bảo hoàng đảng đích

Hán Việt: bảo hoàng đảng đích

Tổng quan

người theo chủ nghĩa bảo hoàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan, (định ngữ) bảo hoàng

Cấu tạo: (bảo) + (hoàng) + (đảng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người theo chủ nghĩa bảo hoàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan, (định ngữ) bảo hoàng