保舉

bǎo jǔ bảo cử

Hán Việt: bảo cử · Pinyin: bǎo jǔ

Tổng quan

tiến cử hiền tài

Cấu tạo: (bảo) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến cử hiền tài
  • Cihui ề nghị nâng đỡ viên chức có khả năng và chịu trách nhiệm về sự đề nghị đo. bảo cử bảo cử ☆Đề nghị nâng đỡ viên chức có khả năng và chịu trách nhiệm về sự đề nghị đo. tiến cử hiền tài。舊時大臣向朝廷保薦認為有才或有功的所屬官員,提拔任用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時由大臣奏請提升有特別技能、學識或功績的人才,供朝廷任用,並為其作保,稱為「保舉」。《儒林外史》第五○回:「今歲在京,因書法端楷,保舉中書職銜的。」《老殘遊記》第一八回:「替他捐官,保舉他,他不要,半夜裡逃走了的。」

Eng

  • Cihui 保舉 ǎojǔ* v. <wr.> recommend sb. for a post with a personal guarantee ◆n. recommendation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举荐