保護傘
bảo hộ tán
Hán Việt: bảo hộ tán · Pinyin: bǎo hù sǎn
Tổng quan
ô bảo vệ | bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
Nghĩa
Việt
- Cihui ô bảo vệ | bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
Eng
- CC-CEDICT protective umbrella|fig. person affording protection (esp. corrupt)
- Cihui protective umbrella; fig. person affording protection (esp. corrupt)