保護的

bảo hộ đích

Hán Việt: bảo hộ đích

Tổng quan

chỗ che, chỗ tránh gió, (hàng hải) mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu bảo vệ, bảo hộ, che chở, bảo vệ (về kinh tế), phòng ngừa (thuộc) sự giám hộ, làm việc giám hộ (thuộc) sự giám hộ, làm việc giám hộ

Cấu tạo: (bảo) + (hộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ che, chỗ tránh gió, (hàng hải) mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu bảo vệ, bảo hộ, che chở, bảo vệ (về kinh tế), phòng ngừa (thuộc) sự giám hộ, làm việc giám hộ (thuộc) sự giám hộ, làm việc giám hộ