保護級 bǎo hù jí · bảo hộ cấp Hán Việt: bảo hộ cấp · Pinyin: bǎo hù jí Tổng quan Cấu tạo: 保 (bảo) + 護 (hộ) + 級 (cấp)Pinyinbǎo hù jíHán Việtbảo hộ cấpCấu tạo保 + 護 + 級 · bảo + hộ + cấp nghĩa thành phần: bảo + hộ + cấp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 電影分級制的一類。六至十二歲兒童需由父母或親友陪伴觀賞的電影,稱為「保護級」。