保護鳥

bảo hộ điểu

Hán Việt: bảo hộ điểu

Tổng quan

chim được bảo vệ

Cấu tạo: (bảo) + (hộ) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim được bảo vệ
  • Cihui chim được bảo vệ 。受人類保護,禁止隨便捕殺的鳥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受法律保護,禁止捕殺的鳥類,稱為「保護鳥」。如啄食害蟲、有利漁捕、瀕臨絕種者及處於繁殖期的狩獵鳥,均在受保護之列。

Eng

  • Cihui 保護鳥 ǎohù niǎo v.o. protect birds

ja

  • JMdict protected bird